comparative anatomy

Học thuật
Thân thiện
comparative anatomy

Comparative anatomy reveals the structural similarities between a human arm and a bird's wing.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Giải phẫu học so sánh: Một nhánh của giải phẫu học sinh học nghiên cứu, so sánh cấu trúc cơ thể của các loài động vật khác nhau để tìm ra những điểm tương đồng khác biệt, từ đó hiểu về mối quan hệ tiến hóa sự thích nghi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Comparative anatomy provides evidence for evolution. (Giải phẫu học so sánh cung cấp bằng chứng cho tiến hóa.)
    • The scientist used comparative anatomy to study the limb structure of mammals and reptiles. (Nhà khoa học đã sử dụng giải phẫu học so sánh để nghiên cứu cấu trúc chi của động vật bò sát.)
    • Darwin's theories were supported by findings in comparative anatomy. (Các học thuyết của Darwin được ủng hộ bởi những phát hiện trong giải phẫu học so sánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, giáo dục đại học nghiên cứu sinh học.
    • Her PhD thesis is a landmark study in the field of comparative anatomy. (Luận án tiến sĩ của ấy một nghiên cứu mang tính bước ngoặt trong lĩnh vực giải phẫu học so sánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Anatomy (n): Giải phẫu học (nói chung).
  • Comparative (adj): So sánh, tính so sánh.
  • Comparative biology (n): Sinh học so sánh (một lĩnh vực rộng hơn bao gồm giải phẫu học so sánh).
  • Morphology (n): Hình thái học (nghiên cứu về hình dạng cấu trúc, liên quan chặt chẽ).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trực tiếp đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành. Có thể diễn đạt bằng cụm từ mô tả như: "the comparative study of anatomical structures" (nghiên cứu so sánh các cấu trúc giải phẫu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
comparative anatomy

Comparative anatomy reveals the structural similarities between a human arm and a bird's wing.

Noun
  1. bộ môn giải phẫu học.